Bảng giá đất phường Dĩ An 2026 mới nhất – Cập nhật chi tiết và tiềm năng đầu tư
Bảng giá đất phường Dĩ An 2026 đang là chủ đề được rất nhiều nhà đầu tư, người mua ở thực và các doanh nghiệp bất động sản quan tâm mạnh mẽ. Với vị trí giáp ranh TP.HCM, kết nối trực tiếp với TP Thủ Đức cùng hệ thống hạ tầng ngày càng hoàn thiện, Dĩ An tiếp tục là một trong những khu vực có tốc độ tăng giá bất động sản nhanh nhất khu Đông Nam Bộ.
Theo dữ liệu tra cứu mới nhất từ Guland, bảng giá đất phường Dĩ An năm 2026 ghi nhận mức giá đất ở dao động từ khoảng 9,3 triệu đồng/m² đến 58,5 triệu đồng/m² tùy vị trí, loại đất và tuyến đường cụ thể.
Tổng quan bảng giá đất phường Dĩ An 2026
Phường Dĩ An hiện là khu vực trung tâm phát triển mạnh về dân cư, thương mại và dịch vụ. Đây là nơi tập trung nhiều trục giao thông quan trọng như Quốc lộ 1K, ĐT743, Nguyễn An Ninh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Tri Phương, Nguyễn Trãi cùng hàng loạt khu dân cư hiện hữu và dự án căn hộ lớn.
Theo Guland, giá đất tại phường Dĩ An được chia theo 4 vị trí:
- Vị trí 1: đất mặt tiền đường
- Vị trí 2: đất trong hẻm rộng trên 3,5m
- Vị trí 3: đất trong hẻm rộng từ 2m đến 3,5m
- Vị trí 4: đất trong hẻm nhỏ dưới 2m
Sự chênh lệch giữa vị trí 1 và vị trí 4 có thể lên tới hơn 3 lần, cho thấy yếu tố mặt tiền và khả năng khai thác thương mại ảnh hưởng rất lớn đến giá trị bất động sản.
Tuyến đường có giá đất cao nhất tại phường Dĩ An
Một trong những khu vực có giá đất cao nhất là:
Đường số 9 Khu Trung tâm Hành chính thành phố Dĩ An (cũ)
Đây là tuyến đường ghi nhận mức giá cao nhất theo bảng giá đất 2026:
- Đất ở vị trí 1: 58.500.000 đồng/m²
- Vị trí 2: 29.250.000 đồng/m²
- Vị trí 3: 23.400.000 đồng/m²
- Vị trí 4: 18.720.000 đồng/m²
Đất thương mại dịch vụ tại đây cũng rất cao:
- Vị trí 1: 35.100.000 đồng/m²
Điều này phản ánh rõ giá trị trung tâm hành chính – thương mại của khu vực này, nơi có hạ tầng hoàn chỉnh và mật độ dân cư cao.
Giá đất đường Nguyễn An Ninh năm 2026
Nguyễn An Ninh là một trong những trục giao thông trọng điểm và có thanh khoản tốt tại Dĩ An.
Theo bảng giá đất mới:
Đất ở đường Nguyễn An Ninh
- Vị trí 1: 45.000.000 đồng/m²
- Vị trí 2: 22.500.000 đồng/m²
- Vị trí 3: 18.000.000 đồng/m²
- Vị trí 4: 14.400.000 đồng/m²
Đất thương mại dịch vụ
- Vị trí 1: 19.000.000 đồng/m²
- Vị trí 2: 9.500.000 đồng/m²
- Vị trí 3: 7.600.000 đồng/m²
- Vị trí 4: 6.080.000 đồng/m²
Đây là tuyến đường rất phù hợp cho cả đầu tư nhà phố thương mại lẫn mua ở thực.
Giá đất khu tái định cư Tân Đông Hiệp
Tại khu nội bộ khu tái định cư Tân Đông Hiệp, bảng giá đất năm 2026 ghi nhận:
Đất ở
- Vị trí 1: 30.000.000 đồng/m²
- Vị trí 2: 15.000.000 đồng/m²
- Vị trí 3: 12.000.000 đồng/m²
- Vị trí 4: 9.600.000 đồng/m²
Đây là phân khúc phù hợp với nhóm nhà đầu tư vốn vừa phải, dễ khai thác cho thuê và có biên độ tăng giá tốt trong trung hạn.
Vì sao giá đất phường Dĩ An tăng mạnh?
Giáp TP.HCM – hưởng lợi trực tiếp từ TP Thủ Đức
Dĩ An gần như là cửa ngõ chiến lược giữa Bình Dương và TP.HCM. Người dân làm việc tại TP.HCM nhưng lựa chọn an cư tại Dĩ An ngày càng nhiều nhờ giá hợp lý hơn và khả năng kết nối thuận tiện.
Hạ tầng giao thông phát triển mạnh
Các dự án lớn như Vành đai 3, Vành đai 4, Metro kéo dài, mở rộng Quốc lộ 13 và các tuyến kết nối liên vùng giúp bất động sản Dĩ An liên tục tăng giá.
Nguồn cung dự án chất lượng cao
Các dự án như Bcons, The Aspira, Phú Đông Sky Garden, Charm City… giúp nâng mặt bằng giá toàn khu vực, biến Dĩ An từ thị trường giá mềm thành khu vực đầu tư trung cao cấp.
Bảng giá đất ảnh hưởng gì đến người mua?
Bảng giá đất nhà nước không phải là giá giao dịch thực tế ngoài thị trường, nhưng lại là căn cứ cực kỳ quan trọng để tính:
- lệ phí trước bạ
- thuế chuyển nhượng
- chi phí sang tên
- tiền sử dụng đất
- tiền thuê đất
- chuyển mục đích sử dụng đất
- bồi thường giải phóng mặt bằng
Khi bảng giá đất tăng, toàn bộ chi phí pháp lý cũng tăng theo. Đây là lý do người mua cần theo dõi rất sát trước khi giao dịch.
| Tỉnh thành /Phường xã | Tên đường / Đoạn đường | Loại đất | Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECONGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 58.500.000 | 29.250.000 | 23.400.000 | 18.720.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÔ BẮCNGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÔ GIANGNGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN AN NINH – NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | SỐ 6CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | SỐ 5CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 55.400.000 | 27.700.000 | 22.160.000 | 17.728.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠONGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC – TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN AN NINHNGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐẠI LỘ ĐỘC LẬPXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A – AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠONGÃ 3 NGUYỄN THÁI HỌC – TRẦN HƯNG ĐẠO VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 70) → NGUYỄN TRUNG TRỰC (RANH GIỚI HÀNH CHÍNH PHƯỜNG DĨ AN -PHƯỜNG ĐÔNG HÒA) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 71 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN AN NINHNGUYỄN VĂN SIÊU (PHÍA BÊN PHẢI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) VÀ ĐƯỜNG TỔ 31 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN (PHÍA BÊN TRÁI ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 CÂY ĐIỆP ĐI VÀO) → RANH PHƯỜNG LINH XUÂN, THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐẠI LỘ ĐỘC LẬPXUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A – AH1) → ĐƯỜNG SỐ 2 KCN SÓNG THẦN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG 18 KHU TĐC)ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TĐC SÓNG THẦN → GIÁP KCN SÓNG THẦN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN AN NINH → ĐƯỜNG SẮT | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 22.500.000 | 18.000.000 | 14.400.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI ARECO (CỔNG KCN SÓNG THẦN – 301) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÁC ĐƯỜNG TRONG KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) (1;3;4;13;14;15 ;16;B;U;K;L;M ) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG T KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)ĐƯỜNG SỐ 1 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 43.900.000 | 21.950.000 | 17.560.000 | 14.048.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐT.743ARANH PHƯỜNG AN PHÚ (THỬA ĐẤT SỐ 850, TỜ BẢN ĐỒ 2) → CÔNG VIÊN TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐT.743BĐT.743A → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 37.400.000 | 18.700.000 | 14.960.000 | 11.968.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A – AH1)GIÁP RANH PHƯỜNG TAM BÌNH → GIÁP RANH PHƯỜNG LINH XUÂN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 36.500.000 | 18.250.000 | 14.600.000 | 11.680.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG GS 01 KHU DÂN CƯ QUẢNG TRƯỜNG XANH ARECONGUYỄN AN NINH → GIÁP RANH PHƯỜNG ĐÔNG HÒA | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG SỐ 9 KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)NGUYỄN TRI PHƯƠNG → ĐƯỜNG M KHU TTHC THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ) | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 35.100.000 | 17.550.000 | 14.040.000 | 11.232.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÔ BẮCNGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | CÔ GIANGNGUYỄN AN NINH → NGUYỄN THÁI HỌC | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌCTRẦN HƯNG ĐẠO → TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 192, 84, TỜ BẢN ĐỒ 57) | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | SỐ 5CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | SỐ 6CÔ GIANG → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN HƯNG ĐẠONGUYỄN AN NINH – NGÃ 3 NGÂN HÀNG CŨ → NGUYỄN THÁI HỌC (PHÍA BÊN TRÁI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1182, TỜ BẢN ĐỒ 59 (PHÍA BÊN PHẢI TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN AN NINH ĐI VÀO) | Đất thương mại, dịch vụNhóm đất phi nông nghiệp | 33.200.000 | 16.600.000 | 13.280.000 | 10.624.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐT.743ATHỬA ĐẤT SỐ 1088 VÀ 1070, TỜ BẢN ĐỒ 2 (TÂN ĐÔNG HIỆP) → CỔNG 17 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5)PHẠM NGŨ LÃO → ĐƯỜNG SỐ 7 KHU TĐC NHỊ ĐỒNG 1 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)TRẦN HƯNG ĐẠO → NGUYỄN AN NINH | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐẶNG VĂN MÂY (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC TÂN ĐÔNG HIỆP)LÊ HỒNG PHONG → MẠCH THỊ LIỄU | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN TRÃI (ĐƯỜNG MỒI)LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 3 (KHU TÁI ĐỊNH CƯ) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTĐƯỜNG SẮT → THẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTNGUYỄN TRÃI → ĐT.743C (LÁI THIÊU – DĨ AN) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONGNGUYỄN THỊ MINH KHAI → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÊ TRỌNG TẤN (ĐƯỜNG SỐ 1 KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH ĐƯỜNG)XUYÊN Á (QUỐC LỘ 1A – AH1) → AN BÌNH | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.700.000 | 15.850.000 | 12.680.000 | 10.144.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.750.000 | 12.600.000 | 10.080.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐT.743ACỔNG 17 → NGÃ 4 BÌNH THUNG | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | ĐT.743C (LÁI THIÊU – DĨ AN)NGÃ TƯ 550 → NGÃ 3 ĐÔNG TÂN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 471, TỜ BẢN ĐỒ 18) | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÊ HỒNG PHONG (ĐƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP – TÂN BÌNH)ĐT.743A → NGUYỄN THỊ MINH KHAI | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | LÝ THƯỜNG KIỆTTHẮNG LỢI (CUA BẢY CHÍCH, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5375, TỜ BẢN ĐỒ 39) VÀ ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ THẮNG LỢI 2 → NGUYỄN TRÃI | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN ĐỨC THIỆU (KHU TẬP THỂ NHÀ MÁY TOA XE)LÝ THƯỜNG KIỆT → ĐƯỜNG SỐ 22 KCN SÓNG THẦN | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |
| TP. Hồ Chí MinhPhường Dĩ An | NGUYỄN THÁI HỌC (ĐI LÒ MUỐI KHU 1)TÚ XƯƠNG (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 57 VÀ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1786, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 42 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2099, TỜ BẢN ĐỒ 68 | Đất ởNhóm đất phi nông nghiệp | 30.800.000 | 15.400.000 | 12.320.000 | 9.856.000 |